Thứ Năm, 21 tháng 9, 2017

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT - CÁC THUẬT NGỮ HAY SỬ DỤNG TRONG MARKETING


Như các bạn cũng biết Marketing là một trong những ngành sử dụng tiếng anh và thuật ngữ rất cao. Thế nên sau đây Sáng tạo Việt sẽ trau dồi cho các bạn các thuật ngữ chuyên ngành mà marketing chuyên nghiệp thường sử dụng. 

4P: product/price/promotion/place (đối với sản phẩm)
7P: product/price/promotion/place/people/physical evidence/process (đối với dịch vụ)

A

Agency: đại lý
Advertisement: quảng cáo.
ATL: Above the line (hệ thống tiếp thị trên ngạch) nhắm đến người tiêu dùng, tạo ra chiến lược kéo

B

B2B: business to business
B2C: business to consumer
Banner: quảng cáo online trên các website trên một vị trí cụ thể.
Brand awareness: nhận thức về thương hiệu
Brand identity: bộ nhận diện thương hiệu
Brand image: hình ảnh thương hiệu
Brand: thương hiệu
Brochure: ấn phẩm quảng cáo (dạng quyển sách mỏng).
BTL: Below the line (hệ thống tiếp thị dưới ngạch) nhắm đến các đại lý, tạo ra chiến lược đẩy.

C

Communication: truyền thông
Concept: ý tưởng
Consumer/costumer: người tiêu dùng/khách hàng doanh nghiệp.
Content: nội dung marketing
CSR: Corporate social responsibility (trách nhiệm xã hội cộng đồng).

D

Direct marketing: marketing trực tiếp

F

Flyer: tờ rơi.

G

Google Adwords/Facebook ads: quảng cáo trên google, quảng cáo trên facebook.
Guerrilla marketing: marketing du kích.

I

Individual: marketing thị trường cá nhân.

M

Market Segmentation: marketing theo thị trường phân khúc
Market share: thị phần
Marketing campaign: chiến dịch marketing.
Marketing mix: marketing hỗn hợp
Marketing research: nghiên cứu marketing
Mass marketing: marketing đại trà

N

Need/Want/Demain: nhu cầu/mong muốn/nhu cầu có khả năng chi trả (mức độ tăng dần).
Niche Market: thị trường ngách

P

Pano: biển quảng cáo ngoài trời có kích thước lớn.
PEST: political/economy/social/technology.
PESTLE: political/economy/social/technology/legal/environmental.
Poster: ấn phẩm dùng trong quảng cáo mang tính thẩm mỹ cao.
PR: Pulic Relation (Quan hệ cộng chúng).
Product life cycle: Vòng đời sản phẩm.
Profile: hồ sơ công ty
Push/pull marketing: chiến lược đẩy/kéo

R

R&D: research and development (nghiên cứu và phát triển).

S

Sales promotion: Khuyến mãi
Satisfaction: sự thỏa mãn
SEM: Search Engine Marketing (marketing trên các công cụ tìm kiếm).
SEO (Search Engine Optimization): tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
Services marketing: marketing dịch vụ
Social media: phương tiện truyền thông xã hội.
Standee: giá chữ X quảng cáo.
STP: segmentation – target – position (phân khúc – thị trường mục tiêu – định vị)
SWOT: strengths/weaknesses/opportunities/threats

T

Tag line: slogan
TOM: top of mind
TVC: phim quảng cáo

V

Viral marketing: lan truyền thông tin nhanh.
Voucher: thẻ khuyến mãi.

W


WOM: word of mouth (truyền miệng)

Thư Kinh
Công ty CP Giáo dục và truyền thông Sáng Tạo Việt
website: gaythiencam.com
Email: sangtaoviet.edu@gmail.com
Hot line: 0963112026

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Cách viết bài chuẩn SEO

Tối ưu hóa SEO là việc vô cùng cần thiết đối với hệ thống marketing online ngày nay, trước khi SEO đạt hiệu quả chúng ta nên am hiểu và biế...